Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hí, điệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hí, điệt:

咥 hí, điệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: hí,điệt

hí, điệt [hí, điệt]

U+54A5, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1, die2, zhi4;
Việt bính: dit6 hei3 zat6;

hí, điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 咥

(Trạng thanh) Tiếng cười lớn.
◇Trữ Quang Nghĩa
: An tri phụ tân giả, Hí hí tiếu khinh bạc , (Điền gia tạp hứng ) Biết đâu người vác củi, Hê hê cười khinh bạc.Một âm là điệt.

(Động)
Cắn.
◇Dịch Kinh : Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh , , (Lí quái ) Đạp lên đuôi cọp, không cắn người, thuận lợi.

chối, như "chối cãi, từ chối" (vhn)
chúi, như "chúi mũi, chúi đầu" (btcn)
xổi, như "ăn xổi ở thì" (btcn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (gdhn)
trí, như "khoái trí" (gdhn)
xui, như "xui khiến, xui xẻo" (gdhn)
xủi, như "xủi bọt; xủi mả (múc đổ đi)" (gdhn)

Nghĩa của 咥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
cắn。咬;啮。
[xì]
Hán Việt: HÍ

cười; cười nhạo; cười ầm。笑;讥笑。

Chữ gần giống với 咥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 咥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咥 Tự hình chữ 咥 Tự hình chữ 咥 Tự hình chữ 咥

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệt

điệt:điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)
điệt:nghị điệt (đống kiến đùn)
điệt:điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)
điệt:điệt (mặt trời xế bóng)
điệt:điệt (thứ dưa nhỏ)
điệt:điệt (tuổi thọ cỡ 70-80)
điệt:điệt (con đỉa)
điệt:điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)
hí, điệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hí, điệt Tìm thêm nội dung cho: hí, điệt