Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xi4, xi1, die2, zhi4;
Việt bính: dit6 hei3 zat6;
咥 hí, điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 咥
(Trạng thanh) Tiếng cười lớn.◇Trữ Quang Nghĩa 儲光義: An tri phụ tân giả, Hí hí tiếu khinh bạc 安知負薪者, 咥咥笑輕薄 (Điền gia tạp hứng 田家雜興) Biết đâu người vác củi, Hê hê cười khinh bạc.Một âm là điệt.
(Động) Cắn.
◇Dịch Kinh 易經: Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh 履虎尾, 不咥人, 亨(Lí quái 履卦) Đạp lên đuôi cọp, không cắn người, thuận lợi.
chối, như "chối cãi, từ chối" (vhn)
chúi, như "chúi mũi, chúi đầu" (btcn)
xổi, như "ăn xổi ở thì" (btcn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (gdhn)
trí, như "khoái trí" (gdhn)
xui, như "xui khiến, xui xẻo" (gdhn)
xủi, như "xủi bọt; xủi mả (múc đổ đi)" (gdhn)
Nghĩa của 咥 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
cắn。咬;啮。
[xì]
Hán Việt: HÍ
动
cười; cười nhạo; cười ầm。笑;讥笑。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
cắn。咬;啮。
[xì]
Hán Việt: HÍ
动
cười; cười nhạo; cười ầm。笑;讥笑。
Chữ gần giống với 咥:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệt
| điệt | 侄: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |
| điệt | 垤: | nghị điệt (đống kiến đùn) |
| điệt | 姪: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |
| điệt | 昳: | điệt (mặt trời xế bóng) |
| điệt | 瓞: | điệt (thứ dưa nhỏ) |
| điệt | 耋: | điệt (tuổi thọ cỡ 70-80) |
| điệt | 蛭: | điệt (con đỉa) |
| điệt | 迭: | điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại) |

Tìm hình ảnh cho: hí, điệt Tìm thêm nội dung cho: hí, điệt
